Chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang kilômét vuông
| dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0259 kilômét vuông |
| 0.10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 0.2590 kilômét vuông |
| 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 2.59 kilômét vuông |
| 2 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 5.18 kilômét vuông |
| 3 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 7.77 kilômét vuông |
| 5 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 12.95 kilômét vuông |
| 10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 25.90 kilômét vuông |
| 20 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 51.80 kilômét vuông |
| 50 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 129.50 kilômét vuông |
| 100 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 259.00 kilômét vuông |
| 1000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 2590 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang kilômét vuông
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 2.59 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 0.386101 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang kilômét vuông:
15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 2.59 kilômét vuông = 38.85 kilômét vuông