Chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị arpent [arpent]
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang arpent
| dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 7.58 arpent |
| 0.10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 75.76 arpent |
| 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 757.55 arpent |
| 2 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 1515 arpent |
| 3 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 2273 arpent |
| 5 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 3788 arpent |
| 10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 7576 arpent |
| 20 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 15151 arpent |
| 50 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 37878 arpent |
| 100 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 75755 arpent |
| 1000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 757555 arpent |
Cách chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang arpent
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 757.55 arpent
1 arpent = 0.001320 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang arpent:
15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 757.55 arpent = 11363 arpent