Chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang cột vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị cột vuông [square pole]
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
cột vuông
Định nghĩa: cột vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cột vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang cột vuông
| dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | cột vuông [square pole] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 1024 cột vuông |
| 0.10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 10240 cột vuông |
| 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 102400 cột vuông |
| 2 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 204801 cột vuông |
| 3 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 307201 cột vuông |
| 5 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 512002 cột vuông |
| 10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 1024004 cột vuông |
| 20 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 2048008 cột vuông |
| 50 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 5120020 cột vuông |
| 100 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 10240041 cột vuông |
| 1000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 102400410 cột vuông |
Cách chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang cột vuông
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 102400 cột vuông
1 cột vuông = 0.000010 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang cột vuông:
15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 102400 cột vuông = 1536006 cột vuông