Chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang Feddan (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang Feddan (Ai Cập)
| dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 6.17 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 61.67 Feddan (Ai Cập) |
| 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 616.67 Feddan (Ai Cập) |
| 2 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 1233 Feddan (Ai Cập) |
| 3 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 1850 Feddan (Ai Cập) |
| 5 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 3083 Feddan (Ai Cập) |
| 10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 6167 Feddan (Ai Cập) |
| 20 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 12333 Feddan (Ai Cập) |
| 50 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 30833 Feddan (Ai Cập) |
| 100 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 61667 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 616666 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang Feddan (Ai Cập)
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 616.67 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 0.001622 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang Feddan (Ai Cập):
15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 616.67 Feddan (Ai Cập) = 9250 Feddan (Ai Cập)