Chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang yard vuông
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Bảng chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang yard vuông
| dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | yard vuông [yd^2] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 30976 yard vuông |
| 0.10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 309761 yard vuông |
| 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 3097612 yard vuông |
| 2 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 6195225 yard vuông |
| 3 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 9292837 yard vuông |
| 5 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 15488062 yard vuông |
| 10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 30976124 yard vuông |
| 20 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 61952248 yard vuông |
| 50 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 154880620 yard vuông |
| 100 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 309761239 yard vuông |
| 1000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 3097612390 yard vuông |
Cách chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang yard vuông
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 3097612 yard vuông
1 yard vuông = 0.000000 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang yard vuông:
15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 3097612 yard vuông = 46464186 yard vuông