Chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 7.19 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 71.94 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 719.44 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 1439 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 2158 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 3597 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 7194 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 14389 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 35972 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 71944 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 dặm vuông (khảo sát Mỹ) | 719444 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 719.44 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.001390 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 719.44 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 10792 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)