Chuyển đổi kilômét vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét vuông [km^2] sang đơn vị Tsubo (Nhật Bản) [坪]
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi kilômét vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
| kilômét vuông [km^2] | Tsubo (Nhật Bản) [坪] |
|---|---|
| 0.01 kilômét vuông | 3025 Tsubo (Nhật Bản) |
| 0.10 kilômét vuông | 30250 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1 kilômét vuông | 302500 Tsubo (Nhật Bản) |
| 2 kilômét vuông | 605000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 3 kilômét vuông | 907500 Tsubo (Nhật Bản) |
| 5 kilômét vuông | 1512500 Tsubo (Nhật Bản) |
| 10 kilômét vuông | 3025000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 20 kilômét vuông | 6050000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 50 kilômét vuông | 15125000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 100 kilômét vuông | 30250000 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1000 kilômét vuông | 302500000 Tsubo (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi kilômét vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
1 kilômét vuông = 302500 Tsubo (Nhật Bản)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.000003 kilômét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét vuông sang Tsubo (Nhật Bản):
15 kilômét vuông = 15 × 302500 Tsubo (Nhật Bản) = 4537500 Tsubo (Nhật Bản)