Chuyển đổi kilômét vuông sang feet vuông
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi kilômét vuông sang feet vuông
| kilômét vuông [km^2] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 kilômét vuông | 107639 feet vuông |
| 0.10 kilômét vuông | 1076391 feet vuông |
| 1 kilômét vuông | 10763910 feet vuông |
| 2 kilômét vuông | 21527821 feet vuông |
| 3 kilômét vuông | 32291731 feet vuông |
| 5 kilômét vuông | 53819552 feet vuông |
| 10 kilômét vuông | 107639104 feet vuông |
| 20 kilômét vuông | 215278208 feet vuông |
| 50 kilômét vuông | 538195521 feet vuông |
| 100 kilômét vuông | 1076391042 feet vuông |
| 1000 kilômét vuông | 10763910417 feet vuông |
Cách chuyển đổi kilômét vuông sang feet vuông
1 kilômét vuông = 10763910 feet vuông
1 feet vuông = 0.000000 kilômét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét vuông sang feet vuông:
15 kilômét vuông = 15 × 10763910 feet vuông = 161458656 feet vuông