Chuyển đổi kilômét vuông sang acre (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét vuông [km^2] sang đơn vị acre (khảo sát Mỹ) [ac]
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
acre (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre (khảo sát Mỹ) bằng 4046.8726098743 mét vuông.
Bảng chuyển đổi kilômét vuông sang acre (khảo sát Mỹ)
| kilômét vuông [km^2] | acre (khảo sát Mỹ) [ac] |
|---|---|
| 0.01 kilômét vuông | 2.47 acre (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 kilômét vuông | 24.71 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1 kilômét vuông | 247.10 acre (khảo sát Mỹ) |
| 2 kilômét vuông | 494.21 acre (khảo sát Mỹ) |
| 3 kilômét vuông | 741.31 acre (khảo sát Mỹ) |
| 5 kilômét vuông | 1236 acre (khảo sát Mỹ) |
| 10 kilômét vuông | 2471 acre (khảo sát Mỹ) |
| 20 kilômét vuông | 4942 acre (khảo sát Mỹ) |
| 50 kilômét vuông | 12355 acre (khảo sát Mỹ) |
| 100 kilômét vuông | 24710 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1000 kilômét vuông | 247104 acre (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi kilômét vuông sang acre (khảo sát Mỹ)
1 kilômét vuông = 247.10 acre (khảo sát Mỹ)
1 acre (khảo sát Mỹ) = 0.004047 kilômét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét vuông sang acre (khảo sát Mỹ):
15 kilômét vuông = 15 × 247.10 acre (khảo sát Mỹ) = 3707 acre (khảo sát Mỹ)