Chuyển đổi kilômét vuông sang thị trấn

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét vuông [km^2] sang đơn vị thị trấn [township]
kilômét vuông [km^2]
thị trấn [township]

kilômét vuông

Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.

thị trấn

Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.

Bảng chuyển đổi kilômét vuông sang thị trấn

kilômét vuông [km^2] thị trấn [township]
0.01 kilômét vuông 0.000107 thị trấn
0.10 kilômét vuông 0.001073 thị trấn
1 kilômét vuông 0.0107 thị trấn
2 kilômét vuông 0.0215 thị trấn
3 kilômét vuông 0.0322 thị trấn
5 kilômét vuông 0.0536 thị trấn
10 kilômét vuông 0.1073 thị trấn
20 kilômét vuông 0.2145 thị trấn
50 kilômét vuông 0.5363 thị trấn
100 kilômét vuông 1.07 thị trấn
1000 kilômét vuông 10.73 thị trấn

Cách chuyển đổi kilômét vuông sang thị trấn

1 kilômét vuông = 0.010725 thị trấn

1 thị trấn = 93.24 kilômét vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilômét vuông sang thị trấn:
15 kilômét vuông = 15 × 0.010725 thị trấn = 0.160876 thị trấn

Chuyển đổi kilômét vuông sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.