Chuyển đổi kilômét vuông sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét vuông [km^2] sang đơn vị arpent [arpent]
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi kilômét vuông sang arpent
| kilômét vuông [km^2] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 kilômét vuông | 2.92 arpent |
| 0.10 kilômét vuông | 29.25 arpent |
| 1 kilômét vuông | 292.49 arpent |
| 2 kilômét vuông | 584.98 arpent |
| 3 kilômét vuông | 877.48 arpent |
| 5 kilômét vuông | 1462 arpent |
| 10 kilômét vuông | 2925 arpent |
| 20 kilômét vuông | 5850 arpent |
| 50 kilômét vuông | 14625 arpent |
| 100 kilômét vuông | 29249 arpent |
| 1000 kilômét vuông | 292492 arpent |
Cách chuyển đổi kilômét vuông sang arpent
1 kilômét vuông = 292.49 arpent
1 arpent = 0.003419 kilômét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét vuông sang arpent:
15 kilômét vuông = 15 × 292.49 arpent = 4387 arpent