Chuyển đổi kilômét vuông sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét vuông [km^2] sang đơn vị phần [section]
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi kilômét vuông sang phần
| kilômét vuông [km^2] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 kilômét vuông | 0.003861 phần |
| 0.10 kilômét vuông | 0.0386 phần |
| 1 kilômét vuông | 0.3861 phần |
| 2 kilômét vuông | 0.7722 phần |
| 3 kilômét vuông | 1.16 phần |
| 5 kilômét vuông | 1.93 phần |
| 10 kilômét vuông | 3.86 phần |
| 20 kilômét vuông | 7.72 phần |
| 50 kilômét vuông | 19.31 phần |
| 100 kilômét vuông | 38.61 phần |
| 1000 kilômét vuông | 386.10 phần |
Cách chuyển đổi kilômét vuông sang phần
1 kilômét vuông = 0.386102 phần
1 phần = 2.59 kilômét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét vuông sang phần:
15 kilômét vuông = 15 × 0.386102 phần = 5.79 phần