Chuyển đổi kilômét vuông sang yard vuông
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Bảng chuyển đổi kilômét vuông sang yard vuông
| kilômét vuông [km^2] | yard vuông [yd^2] |
|---|---|
| 0.01 kilômét vuông | 11960 yard vuông |
| 0.10 kilômét vuông | 119599 yard vuông |
| 1 kilômét vuông | 1195990 yard vuông |
| 2 kilômét vuông | 2391980 yard vuông |
| 3 kilômét vuông | 3587970 yard vuông |
| 5 kilômét vuông | 5979950 yard vuông |
| 10 kilômét vuông | 11959900 yard vuông |
| 20 kilômét vuông | 23919801 yard vuông |
| 50 kilômét vuông | 59799502 yard vuông |
| 100 kilômét vuông | 119599005 yard vuông |
| 1000 kilômét vuông | 1195990046 yard vuông |
Cách chuyển đổi kilômét vuông sang yard vuông
1 kilômét vuông = 1195990 yard vuông
1 yard vuông = 0.000001 kilômét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét vuông sang yard vuông:
15 kilômét vuông = 15 × 1195990 yard vuông = 17939851 yard vuông