Chuyển đổi kilômét vuông sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét vuông [km^2] sang đơn vị dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
Bảng chuyển đổi kilômét vuông sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
| kilômét vuông [km^2] | dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 kilômét vuông | 0.003861 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 kilômét vuông | 0.0386 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 kilômét vuông | 0.3861 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 kilômét vuông | 0.7722 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 kilômét vuông | 1.16 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 kilômét vuông | 1.93 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 kilômét vuông | 3.86 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 kilômét vuông | 7.72 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 kilômét vuông | 19.31 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 kilômét vuông | 38.61 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 kilômét vuông | 386.10 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi kilômét vuông sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 kilômét vuông = 0.386101 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 2.59 kilômét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét vuông sang dặm vuông (khảo sát Mỹ):
15 kilômét vuông = 15 × 0.386101 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 5.79 dặm vuông (khảo sát Mỹ)