Chuyển đổi kilômét vuông sang Cho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét vuông [km^2] sang đơn vị Cho (Nhật Bản) [町]
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi kilômét vuông sang Cho (Nhật Bản)
| kilômét vuông [km^2] | Cho (Nhật Bản) [町] |
|---|---|
| 0.01 kilômét vuông | 1.01 Cho (Nhật Bản) |
| 0.10 kilômét vuông | 10.08 Cho (Nhật Bản) |
| 1 kilômét vuông | 100.83 Cho (Nhật Bản) |
| 2 kilômét vuông | 201.67 Cho (Nhật Bản) |
| 3 kilômét vuông | 302.50 Cho (Nhật Bản) |
| 5 kilômét vuông | 504.17 Cho (Nhật Bản) |
| 10 kilômét vuông | 1008 Cho (Nhật Bản) |
| 20 kilômét vuông | 2017 Cho (Nhật Bản) |
| 50 kilômét vuông | 5042 Cho (Nhật Bản) |
| 100 kilômét vuông | 10083 Cho (Nhật Bản) |
| 1000 kilômét vuông | 100833 Cho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi kilômét vuông sang Cho (Nhật Bản)
1 kilômét vuông = 100.83 Cho (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 0.009917 kilômét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét vuông sang Cho (Nhật Bản):
15 kilômét vuông = 15 × 100.83 Cho (Nhật Bản) = 1512 Cho (Nhật Bản)