Chuyển đổi inch vuông sang Mal (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch vuông [in^2] sang đơn vị Mal (Na Uy) [mål]
inch vuông
Định nghĩa: inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch vuông bằng 0.00064516 mét vuông.
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch vuông sang Mal (Na Uy)
| inch vuông [in^2] | Mal (Na Uy) [mål] |
|---|---|
| 0.01 inch vuông | 0.000000 Mal (Na Uy) |
| 0.10 inch vuông | 0.000000 Mal (Na Uy) |
| 1 inch vuông | 0.000001 Mal (Na Uy) |
| 2 inch vuông | 0.000001 Mal (Na Uy) |
| 3 inch vuông | 0.000002 Mal (Na Uy) |
| 5 inch vuông | 0.000003 Mal (Na Uy) |
| 10 inch vuông | 0.000006 Mal (Na Uy) |
| 20 inch vuông | 0.000013 Mal (Na Uy) |
| 50 inch vuông | 0.000032 Mal (Na Uy) |
| 100 inch vuông | 0.000065 Mal (Na Uy) |
| 1000 inch vuông | 0.000645 Mal (Na Uy) |
Cách chuyển đổi inch vuông sang Mal (Na Uy)
1 inch vuông = 0.000001 Mal (Na Uy)
1 Mal (Na Uy) = 1550003 inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch vuông sang Mal (Na Uy):
15 inch vuông = 15 × 0.000001 Mal (Na Uy) = 0.000010 Mal (Na Uy)