Chuyển đổi inch vuông sang Feddan (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch vuông [in^2] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
inch vuông
Định nghĩa: inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch vuông bằng 0.00064516 mét vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch vuông sang Feddan (Ai Cập)
| inch vuông [in^2] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 inch vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 inch vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 1 inch vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 2 inch vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 3 inch vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 5 inch vuông | 0.000001 Feddan (Ai Cập) |
| 10 inch vuông | 0.000002 Feddan (Ai Cập) |
| 20 inch vuông | 0.000003 Feddan (Ai Cập) |
| 50 inch vuông | 0.000008 Feddan (Ai Cập) |
| 100 inch vuông | 0.000015 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 inch vuông | 0.000154 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi inch vuông sang Feddan (Ai Cập)
1 inch vuông = 0.000000 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 6510013 inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch vuông sang Feddan (Ai Cập):
15 inch vuông = 15 × 0.000000 Feddan (Ai Cập) = 0.000002 Feddan (Ai Cập)