Chuyển đổi inch vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch vuông [in^2] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
inch vuông
Định nghĩa: inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch vuông bằng 0.00064516 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| inch vuông [in^2] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 inch vuông | 0.000069 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 inch vuông | 0.000694 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 inch vuông | 0.006944 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 inch vuông | 0.0139 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 inch vuông | 0.0208 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 inch vuông | 0.0347 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 inch vuông | 0.0694 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 inch vuông | 0.1389 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 inch vuông | 0.3472 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 inch vuông | 0.6944 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 inch vuông | 6.94 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi inch vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 inch vuông = 0.006944 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 144.00 inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 inch vuông = 15 × 0.006944 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.104166 feet vuông (khảo sát Mỹ)