Chuyển đổi inch vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch vuông [in^2] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
inch vuông
Định nghĩa: inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch vuông bằng 0.00064516 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| inch vuông [in^2] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 inch vuông | 0.000000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 inch vuông | 0.000000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 inch vuông | 0.000001 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 inch vuông | 0.000001 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 inch vuông | 0.000002 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 inch vuông | 0.000003 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 inch vuông | 0.000006 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 inch vuông | 0.000013 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 inch vuông | 0.000032 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 inch vuông | 0.000065 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 inch vuông | 0.000645 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi inch vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 inch vuông = 0.000001 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 1550003 inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 inch vuông = 15 × 0.000001 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.000010 công Nam Bộ (Việt Nam)