Chuyển đổi inch vuông sang Cho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch vuông [in^2] sang đơn vị Cho (Nhật Bản) [町]
inch vuông
Định nghĩa: inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch vuông bằng 0.00064516 mét vuông.
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch vuông sang Cho (Nhật Bản)
| inch vuông [in^2] | Cho (Nhật Bản) [町] |
|---|---|
| 0.01 inch vuông | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 0.10 inch vuông | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 1 inch vuông | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 2 inch vuông | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 3 inch vuông | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 5 inch vuông | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 10 inch vuông | 0.000001 Cho (Nhật Bản) |
| 20 inch vuông | 0.000001 Cho (Nhật Bản) |
| 50 inch vuông | 0.000003 Cho (Nhật Bản) |
| 100 inch vuông | 0.000007 Cho (Nhật Bản) |
| 1000 inch vuông | 0.000065 Cho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi inch vuông sang Cho (Nhật Bản)
1 inch vuông = 0.000000 Cho (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 15371932 inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch vuông sang Cho (Nhật Bản):
15 inch vuông = 15 × 0.000000 Cho (Nhật Bản) = 0.000001 Cho (Nhật Bản)