Chuyển đổi inch vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch vuông [in^2] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
inch vuông
Định nghĩa: inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch vuông bằng 0.00064516 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi inch vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| inch vuông [in^2] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 inch vuông | 0.000000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 inch vuông | 0.000000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 inch vuông | 0.000001 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 inch vuông | 0.000001 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 inch vuông | 0.000002 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 inch vuông | 0.000003 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 inch vuông | 0.000006 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 inch vuông | 0.000013 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 inch vuông | 0.000032 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 inch vuông | 0.000065 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 inch vuông | 0.000645 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi inch vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 inch vuông = 0.000001 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 1550003 inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch vuông sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 inch vuông = 15 × 0.000001 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.000010 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)