Chuyển đổi tấn (ngắn) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn) [ton (US)] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn) sang Zentner (Đức)
| tấn (ngắn) [ton (US)] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn) | 0.1814 Zentner (Đức) |
| 0.10 tấn (ngắn) | 1.81 Zentner (Đức) |
| 1 tấn (ngắn) | 18.14 Zentner (Đức) |
| 2 tấn (ngắn) | 36.29 Zentner (Đức) |
| 3 tấn (ngắn) | 54.43 Zentner (Đức) |
| 5 tấn (ngắn) | 90.72 Zentner (Đức) |
| 10 tấn (ngắn) | 181.44 Zentner (Đức) |
| 20 tấn (ngắn) | 362.87 Zentner (Đức) |
| 50 tấn (ngắn) | 907.18 Zentner (Đức) |
| 100 tấn (ngắn) | 1814 Zentner (Đức) |
| 1000 tấn (ngắn) | 18144 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn) sang Zentner (Đức)
1 tấn (ngắn) = 18.14 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 0.055116 tấn (ngắn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn) sang Zentner (Đức):
15 tấn (ngắn) = 15 × 18.14 Zentner (Đức) = 272.16 Zentner (Đức)