Chuyển đổi tấn (ngắn) sang Liang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn) [ton (US)] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn) sang Liang (Trung Quốc)
| tấn (ngắn) [ton (US)] | Liang (Trung Quốc) [市两] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn) | 181.44 Liang (Trung Quốc) |
| 0.10 tấn (ngắn) | 1814 Liang (Trung Quốc) |
| 1 tấn (ngắn) | 18144 Liang (Trung Quốc) |
| 2 tấn (ngắn) | 36287 Liang (Trung Quốc) |
| 3 tấn (ngắn) | 54431 Liang (Trung Quốc) |
| 5 tấn (ngắn) | 90718 Liang (Trung Quốc) |
| 10 tấn (ngắn) | 181437 Liang (Trung Quốc) |
| 20 tấn (ngắn) | 362874 Liang (Trung Quốc) |
| 50 tấn (ngắn) | 907185 Liang (Trung Quốc) |
| 100 tấn (ngắn) | 1814369 Liang (Trung Quốc) |
| 1000 tấn (ngắn) | 18143695 Liang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn) sang Liang (Trung Quốc)
1 tấn (ngắn) = 18144 Liang (Trung Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.000055 tấn (ngắn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn) sang Liang (Trung Quốc):
15 tấn (ngắn) = 15 × 18144 Liang (Trung Quốc) = 272155 Liang (Trung Quốc)