Chuyển đổi tấn (ngắn) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn) [ton (US)] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn) sang phần tư (Mỹ)
| tấn (ngắn) [ton (US)] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn) | 0.8000 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 tấn (ngắn) | 8.00 phần tư (Mỹ) |
| 1 tấn (ngắn) | 80.00 phần tư (Mỹ) |
| 2 tấn (ngắn) | 160.00 phần tư (Mỹ) |
| 3 tấn (ngắn) | 240.00 phần tư (Mỹ) |
| 5 tấn (ngắn) | 400.00 phần tư (Mỹ) |
| 10 tấn (ngắn) | 800.00 phần tư (Mỹ) |
| 20 tấn (ngắn) | 1600 phần tư (Mỹ) |
| 50 tấn (ngắn) | 4000 phần tư (Mỹ) |
| 100 tấn (ngắn) | 8000 phần tư (Mỹ) |
| 1000 tấn (ngắn) | 80000 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn) sang phần tư (Mỹ)
1 tấn (ngắn) = 80.00 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 0.012500 tấn (ngắn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn) sang phần tư (Mỹ):
15 tấn (ngắn) = 15 × 80.00 phần tư (Mỹ) = 1200 phần tư (Mỹ)