Chuyển đổi tấn (ngắn) sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn) [ton (US)] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn) sang Catty (Đài Loan)
| tấn (ngắn) [ton (US)] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn) | 15.12 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 tấn (ngắn) | 151.20 Catty (Đài Loan) |
| 1 tấn (ngắn) | 1512 Catty (Đài Loan) |
| 2 tấn (ngắn) | 3024 Catty (Đài Loan) |
| 3 tấn (ngắn) | 4536 Catty (Đài Loan) |
| 5 tấn (ngắn) | 7560 Catty (Đài Loan) |
| 10 tấn (ngắn) | 15120 Catty (Đài Loan) |
| 20 tấn (ngắn) | 30239 Catty (Đài Loan) |
| 50 tấn (ngắn) | 75599 Catty (Đài Loan) |
| 100 tấn (ngắn) | 151197 Catty (Đài Loan) |
| 1000 tấn (ngắn) | 1511975 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn) sang Catty (Đài Loan)
1 tấn (ngắn) = 1512 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 0.000661 tấn (ngắn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn) sang Catty (Đài Loan):
15 tấn (ngắn) = 15 × 1512 Catty (Đài Loan) = 22680 Catty (Đài Loan)