Chuyển đổi tấn (ngắn) sang stone (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn) [ton (US)] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn) sang stone (Mỹ)
| tấn (ngắn) [ton (US)] | stone (Mỹ) [stone (US)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn) | 1.60 stone (Mỹ) |
| 0.10 tấn (ngắn) | 16.00 stone (Mỹ) |
| 1 tấn (ngắn) | 160.00 stone (Mỹ) |
| 2 tấn (ngắn) | 320.00 stone (Mỹ) |
| 3 tấn (ngắn) | 480.00 stone (Mỹ) |
| 5 tấn (ngắn) | 800.00 stone (Mỹ) |
| 10 tấn (ngắn) | 1600 stone (Mỹ) |
| 20 tấn (ngắn) | 3200 stone (Mỹ) |
| 50 tấn (ngắn) | 8000 stone (Mỹ) |
| 100 tấn (ngắn) | 16000 stone (Mỹ) |
| 1000 tấn (ngắn) | 160000 stone (Mỹ) |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn) sang stone (Mỹ)
1 tấn (ngắn) = 160.00 stone (Mỹ)
1 stone (Mỹ) = 0.006250 tấn (ngắn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn) sang stone (Mỹ):
15 tấn (ngắn) = 15 × 160.00 stone (Mỹ) = 2400 stone (Mỹ)