Chuyển đổi tấn (ngắn) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn) [ton (US)] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| tấn (ngắn) [ton (US)] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn) | 15.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 tấn (ngắn) | 150.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 tấn (ngắn) | 1500 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 tấn (ngắn) | 3000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 tấn (ngắn) | 4500 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 tấn (ngắn) | 7500 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 tấn (ngắn) | 15000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 tấn (ngắn) | 30000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 tấn (ngắn) | 75000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 tấn (ngắn) | 150000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 tấn (ngắn) | 1500000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 tấn (ngắn) = 1500 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.000667 tấn (ngắn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 tấn (ngắn) = 15 × 1500 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 22500 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)