Chuyển đổi tấn (ngắn) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn) [ton (US)] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn) sang tạ (Anh)
| tấn (ngắn) [ton (US)] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn) | 0.1786 tạ (Anh) |
| 0.10 tấn (ngắn) | 1.79 tạ (Anh) |
| 1 tấn (ngắn) | 17.86 tạ (Anh) |
| 2 tấn (ngắn) | 35.71 tạ (Anh) |
| 3 tấn (ngắn) | 53.57 tạ (Anh) |
| 5 tấn (ngắn) | 89.29 tạ (Anh) |
| 10 tấn (ngắn) | 178.57 tạ (Anh) |
| 20 tấn (ngắn) | 357.14 tạ (Anh) |
| 50 tấn (ngắn) | 892.86 tạ (Anh) |
| 100 tấn (ngắn) | 1786 tạ (Anh) |
| 1000 tấn (ngắn) | 17857 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn) sang tạ (Anh)
1 tấn (ngắn) = 17.86 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 0.056000 tấn (ngắn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn) sang tạ (Anh):
15 tấn (ngắn) = 15 × 17.86 tạ (Anh) = 267.86 tạ (Anh)