Chuyển đổi tấn (ngắn) sang stone (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn) [ton (US)] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn) sang stone (Anh)
| tấn (ngắn) [ton (US)] | stone (Anh) [stone (UK)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn) | 1.43 stone (Anh) |
| 0.10 tấn (ngắn) | 14.29 stone (Anh) |
| 1 tấn (ngắn) | 142.86 stone (Anh) |
| 2 tấn (ngắn) | 285.71 stone (Anh) |
| 3 tấn (ngắn) | 428.57 stone (Anh) |
| 5 tấn (ngắn) | 714.29 stone (Anh) |
| 10 tấn (ngắn) | 1429 stone (Anh) |
| 20 tấn (ngắn) | 2857 stone (Anh) |
| 50 tấn (ngắn) | 7143 stone (Anh) |
| 100 tấn (ngắn) | 14286 stone (Anh) |
| 1000 tấn (ngắn) | 142857 stone (Anh) |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn) sang stone (Anh)
1 tấn (ngắn) = 142.86 stone (Anh)
1 stone (Anh) = 0.007000 tấn (ngắn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn) sang stone (Anh):
15 tấn (ngắn) = 15 × 142.86 stone (Anh) = 2143 stone (Anh)