Chuyển đổi tấn (ngắn) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (ngắn) [ton (US)] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (ngắn) sang phần tư (Anh)
| tấn (ngắn) [ton (US)] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (ngắn) | 0.7143 phần tư (Anh) |
| 0.10 tấn (ngắn) | 7.14 phần tư (Anh) |
| 1 tấn (ngắn) | 71.43 phần tư (Anh) |
| 2 tấn (ngắn) | 142.86 phần tư (Anh) |
| 3 tấn (ngắn) | 214.29 phần tư (Anh) |
| 5 tấn (ngắn) | 357.14 phần tư (Anh) |
| 10 tấn (ngắn) | 714.29 phần tư (Anh) |
| 20 tấn (ngắn) | 1429 phần tư (Anh) |
| 50 tấn (ngắn) | 3571 phần tư (Anh) |
| 100 tấn (ngắn) | 7143 phần tư (Anh) |
| 1000 tấn (ngắn) | 71429 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi tấn (ngắn) sang phần tư (Anh)
1 tấn (ngắn) = 71.43 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 0.014000 tấn (ngắn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (ngắn) sang phần tư (Anh):
15 tấn (ngắn) = 15 × 71.43 phần tư (Anh) = 1071 phần tư (Anh)