Chuyển đổi drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
Định nghĩa: drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) bằng 0.0034 kilôgram.
Castilian onza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian onza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) bằng 0.0287558125 kilôgram.
Bảng chuyển đổi drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
| drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) [Greek)] | Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz] |
|---|---|
| 0.01 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) | 0.001182 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 0.10 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) | 0.0118 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) | 0.1182 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 2 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) | 0.2365 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 3 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) | 0.3547 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 5 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) | 0.5912 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 10 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) | 1.18 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 20 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) | 2.36 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 50 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) | 5.91 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 100 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) | 11.82 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1000 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) | 118.24 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) = 0.118237 Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 8.46 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha):
15 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) = 15 × 0.118237 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 1.77 Castilian onza (Tây Ban Nha)