Chuyển đổi feet/giờ sang dặm/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [ft/h] sang đơn vị dặm/giờ [mi/h]
feet/giờ [ft/h]
dặm/giờ [mi/h]

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 8.46667e-5 mét/giây.

dặm/giờ

Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.

Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.

Bảng chuyển đổi feet/giờ sang dặm/giờ

feet/giờ [ft/h] dặm/giờ [mi/h]
0.01 feet/giờ 0.000002 dặm/giờ
0.10 feet/giờ 0.000019 dặm/giờ
1 feet/giờ 0.000189 dặm/giờ
2 feet/giờ 0.000379 dặm/giờ
3 feet/giờ 0.000568 dặm/giờ
5 feet/giờ 0.000947 dặm/giờ
10 feet/giờ 0.001894 dặm/giờ
20 feet/giờ 0.003788 dặm/giờ
50 feet/giờ 0.009470 dặm/giờ
100 feet/giờ 0.0189 dặm/giờ
1000 feet/giờ 0.1894 dặm/giờ

Cách chuyển đổi feet/giờ sang dặm/giờ

1 feet/giờ = 0.000189 dặm/giờ

1 dặm/giờ = 5280 feet/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet/giờ sang dặm/giờ:
15 feet/giờ = 15 × 0.000189 dặm/giờ = 0.002841 dặm/giờ

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.