Chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông sang kilopascal
tấn-lực (dài)/inch vuông
Định nghĩa: tấn-lực (dài)/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/inch vuông bằng 15444256.336697 pascal.
kilopascal
Định nghĩa: kilopascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilopascal bằng 1000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Pascal, được Đặt tên theo blaise Pascal, Một Nhà toán học và vật lý người Pháp. Kilopascal chỉ đơn giản là một số của Pascal, như là phổ biến trong si. Năm 1971, tại hội nghị tổng quát về đo lường và đo lường lần thứ 14, Pascal đã được thông qua như là một đơn vị áp suất có nguồn gốc si.
Cách sử dụng hiện tại: Kilopascal được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới ở các nước đã áp dụng si. Ngoại lệ bao gồm một số quốc gia sử dụng hệ thống đo lường thông thường của đế Quốc hoặc Hoa Kỳ, chẳng hạn như Hoa Kỳ, trong đó đơn vị pound trên một inch vuông được sử dụng phổ biến hơn. Kilopascal phổ biến hơn trong các bối cảnh Khoa Học Như khoa học vật chất, kỹ thuật và địa vật lý. Điều này đúng với hầu hết các quốc gia, kể cả Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông sang kilopascal
| tấn-lực (dài)/inch vuông [inch] | kilopascal [kPa] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (dài)/inch vuông | 154.44 kilopascal |
| 0.10 tấn-lực (dài)/inch vuông | 1544 kilopascal |
| 1 tấn-lực (dài)/inch vuông | 15444 kilopascal |
| 2 tấn-lực (dài)/inch vuông | 30889 kilopascal |
| 3 tấn-lực (dài)/inch vuông | 46333 kilopascal |
| 5 tấn-lực (dài)/inch vuông | 77221 kilopascal |
| 10 tấn-lực (dài)/inch vuông | 154443 kilopascal |
| 20 tấn-lực (dài)/inch vuông | 308885 kilopascal |
| 50 tấn-lực (dài)/inch vuông | 772213 kilopascal |
| 100 tấn-lực (dài)/inch vuông | 1544426 kilopascal |
| 1000 tấn-lực (dài)/inch vuông | 15444256 kilopascal |
Cách chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông sang kilopascal
1 tấn-lực (dài)/inch vuông = 15444 kilopascal
1 kilopascal = 0.000065 tấn-lực (dài)/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (dài)/inch vuông sang kilopascal:
15 tấn-lực (dài)/inch vuông = 15 × 15444 kilopascal = 231664 kilopascal