Chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông sang inch thủy ngân (32°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông [inch] sang đơn vị inch thủy ngân (32°F) [inHg]
tấn-lực (dài)/inch vuông
Định nghĩa: tấn-lực (dài)/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/inch vuông bằng 15444256.336697 pascal.
inch thủy ngân (32°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (32°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (32°F) bằng 3386.38 pascal.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông sang inch thủy ngân (32°F)
| tấn-lực (dài)/inch vuông [inch] | inch thủy ngân (32°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (dài)/inch vuông | 45.61 inch thủy ngân (32°F) |
| 0.10 tấn-lực (dài)/inch vuông | 456.07 inch thủy ngân (32°F) |
| 1 tấn-lực (dài)/inch vuông | 4561 inch thủy ngân (32°F) |
| 2 tấn-lực (dài)/inch vuông | 9121 inch thủy ngân (32°F) |
| 3 tấn-lực (dài)/inch vuông | 13682 inch thủy ngân (32°F) |
| 5 tấn-lực (dài)/inch vuông | 22803 inch thủy ngân (32°F) |
| 10 tấn-lực (dài)/inch vuông | 45607 inch thủy ngân (32°F) |
| 20 tấn-lực (dài)/inch vuông | 91214 inch thủy ngân (32°F) |
| 50 tấn-lực (dài)/inch vuông | 228035 inch thủy ngân (32°F) |
| 100 tấn-lực (dài)/inch vuông | 456070 inch thủy ngân (32°F) |
| 1000 tấn-lực (dài)/inch vuông | 4560698 inch thủy ngân (32°F) |
Cách chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông sang inch thủy ngân (32°F)
1 tấn-lực (dài)/inch vuông = 4561 inch thủy ngân (32°F)
1 inch thủy ngân (32°F) = 0.000219 tấn-lực (dài)/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (dài)/inch vuông sang inch thủy ngân (32°F):
15 tấn-lực (dài)/inch vuông = 15 × 4561 inch thủy ngân (32°F) = 68410 inch thủy ngân (32°F)