Chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông sang bar

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông [inch] sang đơn vị bar [bar]
tấn-lực (dài)/inch vuông [inch]
bar [bar]

tấn-lực (dài)/inch vuông

Định nghĩa: tấn-lực (dài)/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/inch vuông bằng 15444256.336697 pascal.

bar

Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.

Bảng chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông sang bar

tấn-lực (dài)/inch vuông [inch] bar [bar]
0.01 tấn-lực (dài)/inch vuông 1.54 bar
0.10 tấn-lực (dài)/inch vuông 15.44 bar
1 tấn-lực (dài)/inch vuông 154.44 bar
2 tấn-lực (dài)/inch vuông 308.89 bar
3 tấn-lực (dài)/inch vuông 463.33 bar
5 tấn-lực (dài)/inch vuông 772.21 bar
10 tấn-lực (dài)/inch vuông 1544 bar
20 tấn-lực (dài)/inch vuông 3089 bar
50 tấn-lực (dài)/inch vuông 7722 bar
100 tấn-lực (dài)/inch vuông 15444 bar
1000 tấn-lực (dài)/inch vuông 154443 bar

Cách chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông sang bar

1 tấn-lực (dài)/inch vuông = 154.44 bar

1 bar = 0.006475 tấn-lực (dài)/inch vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tấn-lực (dài)/inch vuông sang bar:
15 tấn-lực (dài)/inch vuông = 15 × 154.44 bar = 2317 bar

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi tấn-lực (dài)/inch vuông sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.