Chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang inch thủy ngân (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) [inHg] sang đơn vị inch thủy ngân (60°F) [inHg]
inch thủy ngân (32°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (32°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (32°F) bằng 3386.38 pascal.
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
Bảng chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang inch thủy ngân (60°F)
| inch thủy ngân (32°F) [inHg] | inch thủy ngân (60°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 inch thủy ngân (32°F) | 0.0100 inch thủy ngân (60°F) |
| 0.10 inch thủy ngân (32°F) | 0.1003 inch thủy ngân (60°F) |
| 1 inch thủy ngân (32°F) | 1.00 inch thủy ngân (60°F) |
| 2 inch thủy ngân (32°F) | 2.01 inch thủy ngân (60°F) |
| 3 inch thủy ngân (32°F) | 3.01 inch thủy ngân (60°F) |
| 5 inch thủy ngân (32°F) | 5.01 inch thủy ngân (60°F) |
| 10 inch thủy ngân (32°F) | 10.03 inch thủy ngân (60°F) |
| 20 inch thủy ngân (32°F) | 20.06 inch thủy ngân (60°F) |
| 50 inch thủy ngân (32°F) | 50.14 inch thủy ngân (60°F) |
| 100 inch thủy ngân (32°F) | 100.28 inch thủy ngân (60°F) |
| 1000 inch thủy ngân (32°F) | 1003 inch thủy ngân (60°F) |
Cách chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang inch thủy ngân (60°F)
1 inch thủy ngân (32°F) = 1.00 inch thủy ngân (60°F)
1 inch thủy ngân (60°F) = 0.997186 inch thủy ngân (32°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch thủy ngân (32°F) sang inch thủy ngân (60°F):
15 inch thủy ngân (32°F) = 15 × 1.00 inch thủy ngân (60°F) = 15.04 inch thủy ngân (60°F)