Chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang inch nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) [inHg] sang đơn vị inch nước (60°F) [inAq]
inch thủy ngân (32°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (32°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (32°F) bằng 3386.38 pascal.
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
Bảng chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang inch nước (60°F)
| inch thủy ngân (32°F) [inHg] | inch nước (60°F) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 inch thủy ngân (32°F) | 0.1361 inch nước (60°F) |
| 0.10 inch thủy ngân (32°F) | 1.36 inch nước (60°F) |
| 1 inch thủy ngân (32°F) | 13.61 inch nước (60°F) |
| 2 inch thủy ngân (32°F) | 27.22 inch nước (60°F) |
| 3 inch thủy ngân (32°F) | 40.83 inch nước (60°F) |
| 5 inch thủy ngân (32°F) | 68.04 inch nước (60°F) |
| 10 inch thủy ngân (32°F) | 136.09 inch nước (60°F) |
| 20 inch thủy ngân (32°F) | 272.17 inch nước (60°F) |
| 50 inch thủy ngân (32°F) | 680.43 inch nước (60°F) |
| 100 inch thủy ngân (32°F) | 1361 inch nước (60°F) |
| 1000 inch thủy ngân (32°F) | 13609 inch nước (60°F) |
Cách chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang inch nước (60°F)
1 inch thủy ngân (32°F) = 13.61 inch nước (60°F)
1 inch nước (60°F) = 0.073483 inch thủy ngân (32°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch thủy ngân (32°F) sang inch nước (60°F):
15 inch thủy ngân (32°F) = 15 × 13.61 inch nước (60°F) = 204.13 inch nước (60°F)