Chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) [inHg] sang đơn vị tấn-lực (ngắn)/inch vuông [inch]
inch thủy ngân (32°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (32°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (32°F) bằng 3386.38 pascal.
tấn-lực (ngắn)/inch vuông
Định nghĩa: tấn-lực (ngắn)/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (ngắn)/inch vuông bằng 13789514.586338 pascal.
Bảng chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông
| inch thủy ngân (32°F) [inHg] | tấn-lực (ngắn)/inch vuông [inch] |
|---|---|
| 0.01 inch thủy ngân (32°F) | 0.000002 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 0.10 inch thủy ngân (32°F) | 0.000025 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 1 inch thủy ngân (32°F) | 0.000246 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 2 inch thủy ngân (32°F) | 0.000491 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 3 inch thủy ngân (32°F) | 0.000737 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 5 inch thủy ngân (32°F) | 0.001228 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 10 inch thủy ngân (32°F) | 0.002456 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 20 inch thủy ngân (32°F) | 0.004912 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 50 inch thủy ngân (32°F) | 0.0123 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 100 inch thủy ngân (32°F) | 0.0246 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 1000 inch thủy ngân (32°F) | 0.2456 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
Cách chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông
1 inch thủy ngân (32°F) = 0.000246 tấn-lực (ngắn)/inch vuông
1 tấn-lực (ngắn)/inch vuông = 4072 inch thủy ngân (32°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch thủy ngân (32°F) sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông:
15 inch thủy ngân (32°F) = 15 × 0.000246 tấn-lực (ngắn)/inch vuông = 0.003684 tấn-lực (ngắn)/inch vuông