Chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang centimét thủy ngân (0°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) [inHg] sang đơn vị centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
inch thủy ngân (32°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (32°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (32°F) bằng 3386.38 pascal.
centimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.
Bảng chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang centimét thủy ngân (0°C)
| inch thủy ngân (32°F) [inHg] | centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] |
|---|---|
| 0.01 inch thủy ngân (32°F) | 0.0254 centimét thủy ngân (0°C) |
| 0.10 inch thủy ngân (32°F) | 0.2540 centimét thủy ngân (0°C) |
| 1 inch thủy ngân (32°F) | 2.54 centimét thủy ngân (0°C) |
| 2 inch thủy ngân (32°F) | 5.08 centimét thủy ngân (0°C) |
| 3 inch thủy ngân (32°F) | 7.62 centimét thủy ngân (0°C) |
| 5 inch thủy ngân (32°F) | 12.70 centimét thủy ngân (0°C) |
| 10 inch thủy ngân (32°F) | 25.40 centimét thủy ngân (0°C) |
| 20 inch thủy ngân (32°F) | 50.80 centimét thủy ngân (0°C) |
| 50 inch thủy ngân (32°F) | 127.00 centimét thủy ngân (0°C) |
| 100 inch thủy ngân (32°F) | 254.00 centimét thủy ngân (0°C) |
| 1000 inch thủy ngân (32°F) | 2540 centimét thủy ngân (0°C) |
Cách chuyển đổi inch thủy ngân (32°F) sang centimét thủy ngân (0°C)
1 inch thủy ngân (32°F) = 2.54 centimét thủy ngân (0°C)
1 centimét thủy ngân (0°C) = 0.393701 inch thủy ngân (32°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch thủy ngân (32°F) sang centimét thủy ngân (0°C):
15 inch thủy ngân (32°F) = 15 × 2.54 centimét thủy ngân (0°C) = 38.10 centimét thủy ngân (0°C)