Chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang tấn (làm lạnh)
| kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giây | 0.0119 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 kilocalo (IT)/giây | 0.1190 tấn (làm lạnh) |
| 1 kilocalo (IT)/giây | 1.19 tấn (làm lạnh) |
| 2 kilocalo (IT)/giây | 2.38 tấn (làm lạnh) |
| 3 kilocalo (IT)/giây | 3.57 tấn (làm lạnh) |
| 5 kilocalo (IT)/giây | 5.95 tấn (làm lạnh) |
| 10 kilocalo (IT)/giây | 11.90 tấn (làm lạnh) |
| 20 kilocalo (IT)/giây | 23.81 tấn (làm lạnh) |
| 50 kilocalo (IT)/giây | 59.52 tấn (làm lạnh) |
| 100 kilocalo (IT)/giây | 119.05 tấn (làm lạnh) |
| 1000 kilocalo (IT)/giây | 1190 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang tấn (làm lạnh)
1 kilocalo (IT)/giây = 1.19 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 0.839986 kilocalo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giây sang tấn (làm lạnh):
15 kilocalo (IT)/giây = 15 × 1.19 tấn (làm lạnh) = 17.86 tấn (làm lạnh)