Chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang mã lực (lò hơi)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang mã lực (lò hơi)
| kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] | mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giây | 0.004268 mã lực (lò hơi) |
| 0.10 kilocalo (IT)/giây | 0.0427 mã lực (lò hơi) |
| 1 kilocalo (IT)/giây | 0.4268 mã lực (lò hơi) |
| 2 kilocalo (IT)/giây | 0.8536 mã lực (lò hơi) |
| 3 kilocalo (IT)/giây | 1.28 mã lực (lò hơi) |
| 5 kilocalo (IT)/giây | 2.13 mã lực (lò hơi) |
| 10 kilocalo (IT)/giây | 4.27 mã lực (lò hơi) |
| 20 kilocalo (IT)/giây | 8.54 mã lực (lò hơi) |
| 50 kilocalo (IT)/giây | 21.34 mã lực (lò hơi) |
| 100 kilocalo (IT)/giây | 42.68 mã lực (lò hơi) |
| 1000 kilocalo (IT)/giây | 426.81 mã lực (lò hơi) |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang mã lực (lò hơi)
1 kilocalo (IT)/giây = 0.426811 mã lực (lò hơi)
1 mã lực (lò hơi) = 2.34 kilocalo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giây sang mã lực (lò hơi):
15 kilocalo (IT)/giây = 15 × 0.426811 mã lực (lò hơi) = 6.40 mã lực (lò hơi)