Chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang Btu (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang Btu (IT)/giây
| kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] | Btu (IT)/giây [Btu/s] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giây | 0.0397 Btu (IT)/giây |
| 0.10 kilocalo (IT)/giây | 0.3968 Btu (IT)/giây |
| 1 kilocalo (IT)/giây | 3.97 Btu (IT)/giây |
| 2 kilocalo (IT)/giây | 7.94 Btu (IT)/giây |
| 3 kilocalo (IT)/giây | 11.90 Btu (IT)/giây |
| 5 kilocalo (IT)/giây | 19.84 Btu (IT)/giây |
| 10 kilocalo (IT)/giây | 39.68 Btu (IT)/giây |
| 20 kilocalo (IT)/giây | 79.37 Btu (IT)/giây |
| 50 kilocalo (IT)/giây | 198.42 Btu (IT)/giây |
| 100 kilocalo (IT)/giây | 396.83 Btu (IT)/giây |
| 1000 kilocalo (IT)/giây | 3968 Btu (IT)/giây |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang Btu (IT)/giây
1 kilocalo (IT)/giây = 3.97 Btu (IT)/giây
1 Btu (IT)/giây = 0.251996 kilocalo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giây sang Btu (IT)/giây:
15 kilocalo (IT)/giây = 15 × 3.97 Btu (IT)/giây = 59.52 Btu (IT)/giây