Chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang MBH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] sang đơn vị MBH [MBH]
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
MBH
Định nghĩa: MBH là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBH bằng 293.0710701722 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang MBH
| kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] | MBH [MBH] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giây | 0.1429 MBH |
| 0.10 kilocalo (IT)/giây | 1.43 MBH |
| 1 kilocalo (IT)/giây | 14.29 MBH |
| 2 kilocalo (IT)/giây | 28.57 MBH |
| 3 kilocalo (IT)/giây | 42.86 MBH |
| 5 kilocalo (IT)/giây | 71.43 MBH |
| 10 kilocalo (IT)/giây | 142.86 MBH |
| 20 kilocalo (IT)/giây | 285.72 MBH |
| 50 kilocalo (IT)/giây | 714.30 MBH |
| 100 kilocalo (IT)/giây | 1429 MBH |
| 1000 kilocalo (IT)/giây | 14286 MBH |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang MBH
1 kilocalo (IT)/giây = 14.29 MBH
1 MBH = 0.069999 kilocalo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giây sang MBH:
15 kilocalo (IT)/giây = 15 × 14.29 MBH = 214.29 MBH