Chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang mã lực
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang mã lực
| kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] | mã lực [hp, hp (UK)] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giây | 0.0561 mã lực |
| 0.10 kilocalo (IT)/giây | 0.5615 mã lực |
| 1 kilocalo (IT)/giây | 5.61 mã lực |
| 2 kilocalo (IT)/giây | 11.23 mã lực |
| 3 kilocalo (IT)/giây | 16.84 mã lực |
| 5 kilocalo (IT)/giây | 28.07 mã lực |
| 10 kilocalo (IT)/giây | 56.15 mã lực |
| 20 kilocalo (IT)/giây | 112.29 mã lực |
| 50 kilocalo (IT)/giây | 280.73 mã lực |
| 100 kilocalo (IT)/giây | 561.46 mã lực |
| 1000 kilocalo (IT)/giây | 5615 mã lực |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giây sang mã lực
1 kilocalo (IT)/giây = 5.61 mã lực
1 mã lực = 0.178107 kilocalo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giây sang mã lực:
15 kilocalo (IT)/giây = 15 × 5.61 mã lực = 84.22 mã lực