Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)
| kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ | 0.000003 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ | 0.000033 tấn (làm lạnh) |
| 1 kilocalo (IT)/giờ | 0.000331 tấn (làm lạnh) |
| 2 kilocalo (IT)/giờ | 0.000661 tấn (làm lạnh) |
| 3 kilocalo (IT)/giờ | 0.000992 tấn (làm lạnh) |
| 5 kilocalo (IT)/giờ | 0.001653 tấn (làm lạnh) |
| 10 kilocalo (IT)/giờ | 0.003307 tấn (làm lạnh) |
| 20 kilocalo (IT)/giờ | 0.006614 tấn (làm lạnh) |
| 50 kilocalo (IT)/giờ | 0.0165 tấn (làm lạnh) |
| 100 kilocalo (IT)/giờ | 0.0331 tấn (làm lạnh) |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ | 0.3307 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)
1 kilocalo (IT)/giờ = 0.000331 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 3024 kilocalo (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh):
15 kilocalo (IT)/giờ = 15 × 0.000331 tấn (làm lạnh) = 0.004960 tấn (làm lạnh)