Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang Btu (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang Btu (IT)/giây
| kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] | Btu (IT)/giây [Btu/s] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ | 0.000011 Btu (IT)/giây |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ | 0.000110 Btu (IT)/giây |
| 1 kilocalo (IT)/giờ | 0.001102 Btu (IT)/giây |
| 2 kilocalo (IT)/giờ | 0.002205 Btu (IT)/giây |
| 3 kilocalo (IT)/giờ | 0.003307 Btu (IT)/giây |
| 5 kilocalo (IT)/giờ | 0.005512 Btu (IT)/giây |
| 10 kilocalo (IT)/giờ | 0.0110 Btu (IT)/giây |
| 20 kilocalo (IT)/giờ | 0.0220 Btu (IT)/giây |
| 50 kilocalo (IT)/giờ | 0.0551 Btu (IT)/giây |
| 100 kilocalo (IT)/giờ | 0.1102 Btu (IT)/giây |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ | 1.10 Btu (IT)/giây |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang Btu (IT)/giây
1 kilocalo (IT)/giờ = 0.001102 Btu (IT)/giây
1 Btu (IT)/giây = 907.18 kilocalo (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ sang Btu (IT)/giây:
15 kilocalo (IT)/giờ = 15 × 0.001102 Btu (IT)/giây = 0.016535 Btu (IT)/giây