Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang mã lực
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang mã lực
| kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] | mã lực [hp, hp (UK)] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ | 0.000016 mã lực |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ | 0.000156 mã lực |
| 1 kilocalo (IT)/giờ | 0.001560 mã lực |
| 2 kilocalo (IT)/giờ | 0.003119 mã lực |
| 3 kilocalo (IT)/giờ | 0.004679 mã lực |
| 5 kilocalo (IT)/giờ | 0.007798 mã lực |
| 10 kilocalo (IT)/giờ | 0.0156 mã lực |
| 20 kilocalo (IT)/giờ | 0.0312 mã lực |
| 50 kilocalo (IT)/giờ | 0.0780 mã lực |
| 100 kilocalo (IT)/giờ | 0.1560 mã lực |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ | 1.56 mã lực |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang mã lực
1 kilocalo (IT)/giờ = 0.001560 mã lực
1 mã lực = 641.19 kilocalo (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ sang mã lực:
15 kilocalo (IT)/giờ = 15 × 0.001560 mã lực = 0.023394 mã lực