Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang Btu (IT)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] sang đơn vị Btu (IT)/giờ [Btu/h]
kilocalo (IT)/giờ [kcal/h]
Btu (IT)/giờ [Btu/h]

kilocalo (IT)/giờ

Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.

Btu (IT)/giờ

Định nghĩa: Btu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ bằng 0.2930710702 watt.

Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang Btu (IT)/giờ

kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] Btu (IT)/giờ [Btu/h]
0.01 kilocalo (IT)/giờ 0.0397 Btu (IT)/giờ
0.10 kilocalo (IT)/giờ 0.3968 Btu (IT)/giờ
1 kilocalo (IT)/giờ 3.97 Btu (IT)/giờ
2 kilocalo (IT)/giờ 7.94 Btu (IT)/giờ
3 kilocalo (IT)/giờ 11.90 Btu (IT)/giờ
5 kilocalo (IT)/giờ 19.84 Btu (IT)/giờ
10 kilocalo (IT)/giờ 39.68 Btu (IT)/giờ
20 kilocalo (IT)/giờ 79.37 Btu (IT)/giờ
50 kilocalo (IT)/giờ 198.42 Btu (IT)/giờ
100 kilocalo (IT)/giờ 396.83 Btu (IT)/giờ
1000 kilocalo (IT)/giờ 3968 Btu (IT)/giờ

Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang Btu (IT)/giờ

1 kilocalo (IT)/giờ = 3.97 Btu (IT)/giờ

1 Btu (IT)/giờ = 0.251996 kilocalo (IT)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ sang Btu (IT)/giờ:
15 kilocalo (IT)/giờ = 15 × 3.97 Btu (IT)/giờ = 59.52 Btu (IT)/giờ

Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.