Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang MBH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] sang đơn vị MBH [MBH]
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
MBH
Định nghĩa: MBH là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBH bằng 293.0710701722 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang MBH
| kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] | MBH [MBH] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ | 0.000040 MBH |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ | 0.000397 MBH |
| 1 kilocalo (IT)/giờ | 0.003968 MBH |
| 2 kilocalo (IT)/giờ | 0.007937 MBH |
| 3 kilocalo (IT)/giờ | 0.0119 MBH |
| 5 kilocalo (IT)/giờ | 0.0198 MBH |
| 10 kilocalo (IT)/giờ | 0.0397 MBH |
| 20 kilocalo (IT)/giờ | 0.0794 MBH |
| 50 kilocalo (IT)/giờ | 0.1984 MBH |
| 100 kilocalo (IT)/giờ | 0.3968 MBH |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ | 3.97 MBH |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang MBH
1 kilocalo (IT)/giờ = 0.003968 MBH
1 MBH = 252.00 kilocalo (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ sang MBH:
15 kilocalo (IT)/giờ = 15 × 0.003968 MBH = 0.059525 MBH