Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang joule/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] sang đơn vị joule/giờ [J/h]
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
joule/giờ
Định nghĩa: joule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/giờ bằng 0.0002777778 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang joule/giờ
| kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] | joule/giờ [J/h] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ | 41.87 joule/giờ |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ | 418.68 joule/giờ |
| 1 kilocalo (IT)/giờ | 4187 joule/giờ |
| 2 kilocalo (IT)/giờ | 8374 joule/giờ |
| 3 kilocalo (IT)/giờ | 12560 joule/giờ |
| 5 kilocalo (IT)/giờ | 20934 joule/giờ |
| 10 kilocalo (IT)/giờ | 41868 joule/giờ |
| 20 kilocalo (IT)/giờ | 83736 joule/giờ |
| 50 kilocalo (IT)/giờ | 209340 joule/giờ |
| 100 kilocalo (IT)/giờ | 418680 joule/giờ |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ | 4186800 joule/giờ |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ sang joule/giờ
1 kilocalo (IT)/giờ = 4187 joule/giờ
1 joule/giờ = 0.000239 kilocalo (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ sang joule/giờ:
15 kilocalo (IT)/giờ = 15 × 4187 joule/giờ = 62802 joule/giờ